Máy bay‎ > ‎

Máy bay A320

Giới thiệu về Máy bay Airbus A320

Phi hành đoàn : 02 + 180 HK (1 hạng) / 148 HK (2 hạng).
Dài : 37,57 m
Sải cánh : 34,10 m
Cao : 11,76 m
Trọng lượng không tải : 42.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 77.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực IAE.V2500 có sức đẩy 11.250 kg mỗi cái.
Tốc độ : 984 km/giờ
Cao độ : 12.000 m
Tầm hoạt động : 5.600 km
Bay lần đầu : 22/02/1987
Trị giá : 73,2 - 80,6 triệu USD (2008)
Quốc gia sử dụng : Slovenia, Hy Lạp, Ireland, Mỹ, Nga, Argentina, Libya, Pháp, Tiểu vương Ả Rập, Kazakhstan, Đức, Burkina Faso, Ai Cập, Canada, Trung quốc, Tây Ban Nha, Cote d'Ivoire, Jamaica, Macau, Malta, Mauritius, Moldova, Ý, Anh, Tanzania, Bulgaria, Malaysia, Pakistan, Nhật, Hà Lan, Armenia, Nam Hàn, Morocco, Thổ Nhĩ Kỳ, Áo, Colombia, Azerbaijan, Thái Lan, Bahrain, Indonesia, Bỉ, Philippines, Croatia, Cyprus, Tiệp Khắc, Ukraine, Hong Kong, Bhutan, Thụy Sĩ, Phần Lan, Ấn Độ, Mexico, Israel, Kuwait, Úc, Singapore, Việt Nam, Jordan, Chile, Lebanon, Đan Mạch, Ả Rập Saudi, Tunisia, Thụy Điển, Qatar, Brunei, Bồ Đào Nha, Nam Phi, Latvia, Sri Lanka, Syria, El Salvador, Brazil, Ecuador, Romania, Đài Loan, Hungary.
Phi cơ so sánh : Boeing 717, 737, 757, McDonnell Douglas DC-9, MD-80, MD-90 (Mỹ); Dassault Mercure (Pháp); Embraer E-195 (Brazil); Tupolev Tu-154 Careless, Tu-204, Yakovlev Yak-42 Clobber (Liên Xô-Nga); Fairchild Dornier 728 (Đức); Airbus A318 (Anh,Pháp,Đức,Tây Ban Nha).

AirBus A320
Máy bay Airbus A320

Ben trong may bay A320
Bên trong máy bay A320

Ghe ngoi cua may bay A320
Ghế ngồi máy báy A320

Tham khảo các dòng máy bay khác